| Dịch vụ | Mức phí (VND) | Hình thức | Thời hạn |
| Giao dịch qua sàn BĐS (mua, bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua BĐS) | 100,000 | 30 tờ bướm photo | 1 tháng |
| 1.000.000 (Đặc biệt) | _ Đăng quảng cáo trên sàn Trần Nam Trung _ 30 tờ bướm photo _ Dán trang quảng cáo tại 1 trong những chi nhánh của sàn Trần Nam Trung _ Đăng quảng cáo 3 số liên tiếp trên 1 tờ báo _ Đăng quảng cáo lên tivi _ Đăng lên Web của công ty | 1 tháng |
| 0,18% (đối với tổng giá trị BĐS) | _ Các dịch vụ chứng nhận & cấp giấy xác nhận BĐS giao dịch qua sàn | 1 tháng |
| Môi giới BĐS | 200,000 | Đối với bên bán :Sẽ thu phí ngay lần đầu tiên khi giao dịch | |
| 50,000 | Đối với bên mua : + Khi môi giới thành công chi phí này sẽ được hoàn trả đầy đủ. | |
| PHÍ HOA HỒNG BÊN BÁN TRẢ - BĐS<500 triệu :
Phí =1,6% Tổng giá trị BĐS - BĐS<1 tỉ :
Phí =1,4% Tổng giá trị BĐS - BĐS<1,5 tỉ :
Phí =1,2% Tổng giá trị BĐS - BĐS<2 tỉ :
Phí =1% Tổng giá trị BĐS - BĐS>2 tỉ :
Phí = 0,8% Tổng giá trị BĐS | _Phí hoa hồng sàn Trần Nam Trung được hưởng (gọi là thành công) khi bên bán nhận được tiền đặt cọc từ bên mua thông qua sàn. | Cho đến khi bán được |
| Quảng cáo BĐS | 200,000 | _Đăng quảng cáo trên sàn Trần Nam Trung trong thời gian 30 ngày _30 tờ bướm photo đặt tại bàn quảng cáo _Đưa lên web của công ty | 1 tháng |
| 80,000 | Gia hạn quảng cáo | 1 tháng |
| Định giá BĐS | Ứng phí dịch vụ đợt 1 : 500,000 | _Tạm ứng xác minh tính pháp lý sở hữu | |
| Ứng phí dịch vụ đợt 2 phải đóng ứng với giá trị tài sản: - GTTS < 40 triệu thì phí : 200,000
- GTTS < 200 triệu thì phí : 0,5% GTTS
- GTTS < 500 triệu thì phí : 0,4% GTTS
- GTTS < 1 tỉ thì phí : 0,3% GTTS
- GTTS < 5 tỉ thì phí : 0,2% GTTS
- GTTS < 10 tỉ thì phí: 0,15% GTTS
| _Lập phương pháp thẩm định và giao báo cáo thẩm định cùng chứng thư thẩm định cho KH. _Khi định gía thành công phí tạm ứng đợt 1 sẽ được trừ vào trong đợt 2. _Nếu tái định giá BĐS lần 2 (không quá 6 tháng so với định giá lần lần 1-hoặc không thay đổi về cấu trúc xây dựng) sẽ được giảm tất cả lợi phí 50% | |
| Tư vấn giá BĐS | 200,000 | _Kiểm tra xúc tiến thực tế lập kết quả giá _Tư vấn cho KH và cung cấp giấy thông báo giá cho KH | |
| Tư vấn thủ tục pháp lý | 500.000 | _Xúc tiến khảo sát, thu thập thông tin _ Tư vấn các bước theo thủ tục | |
| Đấu giá (Đấu giá tài sản) | a1./ Thu lệ phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá | Giá khởi điểm của tài sản (VND) | Mức thu (VND/hồ sơ) |
| < 20.000.000 | 20.000 |
| > 20.000-50.000 | 50.000 |
| > 50.000-100.000.000 | 100.000 |
| > 100.000.000-500.000.000 | 200.000 |
| > 500.000.000 | 500.000 |
| a2./ Thu lệ phí đối với người có tài sản bán đấu giá (Trường hợp bán được tài sản) | Giá tài sản bán được (VND) | Mức thu (VND) |
| <1.000.000 | 50.000 |
| > 1.000.000 - 100.000.000 | 5% Tổng giá trị tài sản bán được |
| > 100.000.000 - 1.000.000.000 | 5.000.000 + 1,5% Tổng giá trị tài sản bán được |
| > 1.000.000.000-5.000.000.000 | 18.500.000 |
| > 5.000.000.000 | 18.500.000 + 0,2% Tổng giá trị tài sản bán được |
| Đấu giá (Quyền sử dụng đất) | b1./ Thu lệ phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá | Giá khởi điểm của quyền sử dụng đất (VND) | Mức thu (VND) |
| < 200.000.000 | 100.000 |
| > 200.000.000 - 500.000.000 | 200.000 |
| b2./ Thu lệ phí đấu giá đối với người có đất bán đấu giá | Diện tích đất (ha) | Mức thu (VND) |
| < 0,5 | 1.000.000 |
| > 0,5 - 2 | 3.000.000 |
| > 2 - 5 | 4.000.000 |
| > 5 | 5.000.000 |
| Quản lý BDS | | Hợp tác dựa trên phối hợp triển khai hệ thống ký kết giữa Trần Nam Trung với đối tác có yêu cầu. |
| Sàn đại diện thực hiện toàn bộ pháp lý cho bên mua & bán | 1.000.000 | _ Thủ tục qua công chứng _ Thực hiện qua thuế _ Thực hiện qua sở tài nguyên môi trường |
| | | | |